Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
núi lửa
núi lửa
dt. Núi thỉnh-thoảng có phun lửa ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
núi lửa
- dt Núi có miệng ở đỉnh, qua đó thường xuyên hoặc từng thời kì, các chất khoáng nóng chảy dưới nhiệt độ và áp suất rất cao bị phun ra ngoài: ở chung quanh Thái-bình-dương có nhiều núi lửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
núi lửa
dt.
Núi thường xuyên hay từng thời kì phun những chất nóng chảy từ lòng sâu lên:
Núi lửa ngừng hoạt động.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
núi lửa
dt
Núi có miệng ở đỉnh, qua đó thường xuyên hoặc từng thời kì, các chất khoáng nóng chảy dưới nhiệt độ và áp suất rất cao bị phun ra ngoài:
ở chung quanh Thái-bình-dương có nhiều núi lửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
núi lửa
dt. Núi có lửa phun ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
núi lửa
(địa).- Cg.
Hoả diệm sơn. Vùng cao ở quanh miệng vực tương đối hẹp từ sâu trong lòng đất đến mặt đất qua đó các khối khoáng chất nóng chảy dưới nhiệt độ và áp suất rất cao (mác-ma) bị phun ra ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
núi lửa
Núi có lửa phun ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
núi rừng
núi sông cảch trở
núi sông
núi xương sông máu
nụi
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì
núi lửa
phun trào nên cả thành phố này bị vùi lấp và khi khai quật , người ta bắt gặp bộ xương chó trùm lên bộ xương một đứa trẻ.
Nhụy như
núi lửa
ẩn chìm , chỉ cần bật đỉnh non là phun lên hừng hực.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
núi lửa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm