Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nụi
nụi
tt. Mập-mạp, chắc-chắn:
Chắc nụi, nùi-nụi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nụi
tt.
Béo chắc, mập:
mập nụi
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nụi
tt. Béo mập
: Chắc nụi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nụi
Béo mập-mạp:
Cua chắc nụi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
núm
núm
núm náu
núm níu
núm nuối
* Tham khảo ngữ cảnh
Mê mẩn tấm lưng xanh chắc
nụi
căng ra , Mai quên mất mơ nào rồi cũng tỉnh.
Mẹ không đi đâu ; nó nói rất nhẹ nhưng chắc
nụi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nụi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm