Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nước lèo
nước lèo
dt. C/g. Nước dùng, nước nấu ninh xương cho ngon ngọt dùng chế các món ăn khác:
Thùng nước lèo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nước lèo
Món nước chấm của người Huế, làm bằng tương ngọt, ớt bột, nước mắm, nước dùng xương lợn, đường, bột ngọt, mỡ nước, hành tỏi khô, lạc rang vừng rang, gan lợn, có vị ngọt đậm, bùi, thơm cay, dùng chấm một số món đặc sản Huế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nước lèo
dt
Như Nước dùng:
ăn món này, cần phải có nước lèo thật tốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nước lọc
nước lợ
nước lớn
nước lớn đò đầy
nước lụt chó nhảy bàn độc
* Tham khảo ngữ cảnh
Chủ quán là một người đàn ông vừa mới chớm tuổi trung niên mà cái bụng đã to như nồi
nước lèo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nước lèo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm