Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nước lợ
nước lợ
- Cg. Nước hai. Nước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt: Nước lợ ở cửa sông.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nước lợ
dt
. Nước giữa nhờ mặn và ngọt, ở vùng cửa sông và vùng ven biển.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nước lợ
dt
Nước tự nhiên có lẫn nước mặn ở nơi gần biển:
ở miền nước lợ người ta có thể nuôi tôm sú.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nước lợ
.-
Cg.
Nước hai. Nước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt:
Nước lợ ở cửa sông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nước lớn đò đầy
nước lụt chó nhảy bàn độc
nước màu
nước máy
nước mắm
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngư dân Đại Việt reo lên :
Cá kiếm , cá kiếm !
Cụ trưởng vạn lắc đầu :
Không phải ! Đây là cá đao ở vùng
nước lợ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nước lợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm