Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nước ối
nước ối
dt.
Nước trong màng ối tạo thành môi trường lỏng chung quanh phôi của người hay một số động vật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nước ối
dt
Nước ở trong màng bọc thai của phụ nữ có mang:
Vỡ nước ối rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nước rặc
nước ròng
nước rông
nước rút
nước sen dừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bò lê được tới trạm xá thì
nước ối
đã vỡ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nước ối
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm