Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ở mướn
ở mướn
đt. Nh. ở đợ
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ở mướn
- Làm thuê cho một gia đình.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ở mướn
đgt.
Ở đợ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ở mướn
đgt
Làm thuê cho một gia đình:
Hồi nhỏ anh ấy đã phải đi ở mướn trong mấy năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ở mướn
đt. Nht. Ở đợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ở mướn
.- Làm thuê cho một gia đình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ở nhà giàu hầu quan lớn
ở nhà thì khôn, ra ngoài thì dại
ở quen thói, nói quen sáo
ởrể
ởriêng
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ ở đâu đến đây kiếm ăn trong mấy năm trời làm đói kém , làm những nghề lặt vặt , người thì kéo xe , người thì đánh dậm , hay làm thuê ,
ở mướn
cho những nhà giàu có trong làng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ở mướn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm