Bài quan tâm
| Các anh ở Pháp về sẽ thuật cho bạn nghe những chuyện đau đớn , khi túi đã cạn tiền , những phút cảm động , khi nhặt được mấy mẩu đầu thuốc lá trong khe tủ , dưới gầm bàn , trên ổ khoá. |
| Nàng vừa nhớ ra rằng chìa khoá đã đưa trả lại Chương rồi thì chợt thấy cánh cửa tủ hé mở , và chùm chìa cắm ở ổ khoá. |
| Nằm ổ được năm , sáu hôm là nhiều. |
| Nửa giờ sau , luồng gió mát làm chàng tỉnh ra , thấy đương ổ bờ sông mới nhớ rằng định về nhà thăm mẹ , liền bảo xe kéo đến phố H... Ðến nơi thấy cửa ngoài cón khép , vì con sen vừa ra phố có việc , cháng rón rén lẻn vào , đi thẳng tới nhà trong. |
| Thiếu nữ lại hé mở va li thử lại ổ khoá và sửa soạn hành lý khác. |