Bài quan tâm
| Nàng thốt nghĩ đến việc cứu Trương và bồi hồi thấy trước cái oanh liệt của công việc nàng. |
| Chàng thoáng thấy một vẻ đẹp oanh liệt , lạ lùng hiện trên nét mặt dịu dàng của người sư nữ đã điềm tĩnh tìm cách cứu chàng , che chở chàng như một người chị. |
| Những ngày oanh liệt đã tan nát không còn chút gì vớt vát , thất vọng. |
| Đi bộ đội , với mình không chỉ là đánh giặc Được sống những ngày oanh liệt và vẻ vang nhất của đất nước , khi mà dân tộc ta đang thắng lớn và bước nhanh đến ngày thắng lợi hoàn toàn , mình phải viết. |
| Tôi rất rất muốn có được một bức tranh như thế , để cho bản thân mình và để khoe với con cháu mình mai sau rằng mình cũng đã từng có một tuổi trẻ oanh liệt . |