Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ồi ồi
ồi ồi
tt.
(Gọi, giục) liên tiếp, làm cho người khác không thể trì hoãn được:
Chưa chi đã
ồi ồi giục về
o
Thằng Cuội ngồi
gốc cây đa
,
Để trâu ăn lúa gọi cha ồi ồi
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ồi ồi
Tiếng gọi ầm lên:
Gọi ồi-ồi.
Văn-liệu: Thằng Cuội ngồi gốc cây đa, Bỏ trâu ăn lúa gọi cha ồi-ồi!
(C-d).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ổi
ổi tàu
ổi trâu
ối
ối
* Tham khảo ngữ cảnh
Thị úp mặt vào ngực ông chủ khóc
ồi ồi
: Cu ơi , chị có tội với cu quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ồi ồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm