Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ôn tập
ôn tập
đt. Học ôn lại:
Ôn-tập kinh-sử
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ôn tập
- đg. Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. Ôn tập cuối khoá.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ôn tập
đgt
. 1. Học lại để nhớ, để nắm chắc:
ôn tập để thi học kì
o
Bạn ấy ôn tập tốt lắm
o
chương trình ôn tập
o
ôn tập mấy tiết trên lớp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ôn tập
đgt
(H. tập: rèn luyện) Học lại những điều đã học:
Có ôn tập thì mới hiểu kĩ và nhớ lâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ôn tập
đt. Học lại cái đã học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ôn tập
.-
Nh.
Ôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ôn tập
Ôn lại, tập lại:
Ôn-tập kinh sử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ôn vật
ồn
ào
ồn ào như chợ vỡ
ồn ồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Suốt ngày tôi chúi mũi vào
ôn tập
.
#244;n tập chán , tôi lục lọi rương sách ông tôi để lại , lôi truyện Tàu ra đọc giải sầu.
Cô ở lại nhà chị Nhường ráo riết
ôn tập
chuẩn bị thi tú tài hai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ôn tập
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm