Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ong bầu
ong bầu
dt. Loại ong thật to, mình đen, cánh xanh, không có mật và ít chích người
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ong bầu
- Loài ong to, mình đen, hình bầu bầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ong bầu
Nh. Ong bắp cày.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ong bầu
dt
Loài ong to, mình đen, hình bầu bầu:
Mặt rỗ như tổ ong bầu (tng); Rúc rích thây cha con chuột nhắt, vo ve mặc mẹ cái ong bầu (HXHương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ong bầu
dt. Thứ ong lớn, mình bầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ong bầu
.- Loài ong to, mình đen, hình bầu bầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ong bầu
Thứ ong lớn, mình đen, hình bầu-bầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ong bướm
ong bướm đãi đằng
ong chê bướm chán
ong chúa
ong mật
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếng vu vu của một con
ong bầu
đít vàng bay trong vòm nhánh lá rậm rịt , nghe hệt tiếng máy bay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ong bầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm