Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phá rào
phá rào
đt. Giựt phá hàng rào:
Cửa khoá thì phá rào ra.
// C/g. Xé rào, vượt ngoài thể-lệ mà mọi người đều theo:
Phá rào sụt giá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phá rào
đgt.
Vận dụng linh hoạt các quy định trong chế độ, chính sách kinh tế hiện hành do sự chuyển đổi, biến động rất nhanh từ nền kinh tế bao cấp sang nền kinh tế thị trường:
Xí
nghiệp tự phá rào để giải
quyết khó khăn trong sản xuất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phá rào
đgt
Không theo những qui định cũ không còn hợp thời:
Để tăng cường sản xuất, ông giám đốc đã mạnh dạn phá rào và trình bày lí do với cấp trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
phá sản
phá tán
phá tề trừ gian
phá thối
phá trúc chi thế
* Tham khảo ngữ cảnh
Cố
phá rào
để vào đốt sạch thì dân làng cũng cố giữ làng để bảo vệ nhà cửa , mạng sống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phá rào
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm