Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phái đẹp
phái đẹp
- d. (kng.). Giới người đẹp, giới phụ nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phái đẹp
dt.
Giới phụ nữ, được coi là phái của những người đẹp:
ngày lễ của phái đẹp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phái đẹp
dt
Phụ nữ nói chung (thường dùng với ý đùa):
Anh chàng ấy thường nhút nhát trước phái đẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
phái lại
phái mày râu
phái sinh
phái viên
phái yếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Yêu ! Vô lý ! Những tính tình cao thượng làm gì có ở trong cái xác thịt bọn phụ nữ mà bảo họ yêu được mình ? Chương cho Loan là đại biểu cả
phái đẹp
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phái đẹp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm