Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phải vạ
phải vạ
tt. Bị phạt vạ:
Phải vạ với làng
// (R) Mang hoạ:
Vô can mà phải vạ
// (B) Nhọc công vô-ích:
Ai phải vạ đi làm việc ấy!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phải vạ
- Nh. Phải tội: ăn cắp phải vạ; Có xe phải vạ mà đi bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phải vạ
1. Bị bắt vạ:
phải vạ với làng.
2.
Nh.
Phải tội mà: Phải vạ gì mà làm việc đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phải vạ
tt
Như Phải tội:
Anh ấy đánh bạc nên phải vạ; Đường xa thế, phải vạ mà đi xem hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phải vạ
.-
Nh.
Phải tội:
Ăn cắp phải vạ;
Có xe phải
vạ mà đi bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phải vạ
Bị bắt vạ:
Phải vạ với làng. Phải vạ gì mà làm!
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phái
phái
phái bộ
phái đẹp
phái đoàn
* Tham khảo ngữ cảnh
hải vạ gì mà đi bây giờ anh ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phải vạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm