Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phạm huý
phạm huý
đt. Động đến tên người lớn (đáng lẽ phải kiêng-cữ):
Người mình đặt tên cho con hay sợ phạm-huý
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phạm huý
đgt.
Phạm tội nhắc đến tên huý của người bề trên, theo tục lệ thời phong kiến:
trượt
thi đình,
chỉ vì
bài phạm huý.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phạm huý
đt. Phạm đến tên huý, tên của một bậc tôn-trưởng bằng cách viết hay gọi đến theo tục lệ xưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phạm huý
.- Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng
(cũ):
Bài thi trượt
vì phạm huý.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phạm nhân
phạm-nhe
phạm pháp
phạm phòng
phạm thượng
* Tham khảo ngữ cảnh
Các người hỏi cô muốn những gì ấy à ! Cô muốn , cô muốn nó
phạm huý
, cho nó bị tội cả nhà kia.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phạm huý
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm