Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phản cách mạng
phản cách mạng
đt. Sự phản lại cuộc cách-mạng, đi ngược triều-lưu tiến-hoá do cuộc cách-mạng đề ra: (
antirevolutionnaire
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phản cách mạng
Chống lại cách mạng:
hành động phản cách mạng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phản cách mạng
tt. Ngược lại phong trào cách-mạng:
Chính-phủ phản cách-mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
phản chiến
phản chiếu
phản chủ
phản chủ phụ sư
phản chứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nói ra ư , không khéo thì trở thành
phản cách mạng
mất.
Khoan !… Thế là từ nay cũ mới phân đôi , cách mạng và
phản cách mạng
cọ xát.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phản cách mạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm