Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phát dẫn
phát dẫn
đt. Khởi đưa linh-cữu đi chôn:
Lễ phát-dẫn sau lễ động-quan
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phát dẫn
Bắt đầu đưa quan tài người chết đi chôn:
làm lễ phát dẫn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phát dẫn
đgt
(H. dẫn: đưa đi) Nói việc tạo ra điện và tải điện đi các nơi:
Kĩ sư ấy chuyên phụ trách việc phát dẫn điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phát dẫn
đt. Đem quan tài người chết đi chôn:
Làm lễ phát-dẫn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phát dẫn
Bắt đầu rước quan tài người chết đi chôn:
Làm lễ phát dẫn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phát đạt
phát điện
phát đoá
phát động
phát giác
* Tham khảo ngữ cảnh
Đô thị hóa tự
phát dẫn
đến các ngõ vào làng trở thành ngõ phố.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phát dẫn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm