Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phát nguyện
phát nguyện
đt. Nguyện-ước, vái van:
Bà Bính phát-nguyện ăn chay một tháng để cầu cho chồng bà thoát-nạn
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phát nguyện
đgt.
Nguyền, thề (của bề trên đối với bề dưới):
Phật phát nguyên cứu chúng sinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phát nguyện
đgt
(H. nguyện: mong ước) Nói lên một lời mong ước:
Vì thất vọng, cô ấy đã phát nguyện đi tu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phát nguyện
đt. 1. Phát lời nguyền-ước:
Phát-nguyện đi tu.
2. Phát lời thề:
Hai người đồng phát-nguyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phát nguyện
Phát lời nguyền:
Phật phát nguyện cứu chúng sinh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phát quang
phát quang
phát rầu
phát sinh
phát sinh loài
* Tham khảo ngữ cảnh
Lời
phát nguyện
sắp trở thành hiện thực , Thèn vui lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phát nguyện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm