Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phế binh
phế binh
dt. Binh lính bị tàn-tật và được cho nghỉ, không dùng nữa:
Trại phế-binh
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phế binh
dt.
Người lính bị thương và trở nên tàn tật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phế binh
dt
(H. phế: bỏ đi; binh: lính) Binh lính không chiến đấu được nữa:
Vì bị thương nặng nên đã trở thành một phế binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phế binh
dt. Binh không dùng nữa vì bịnh tật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
phế bỏ tiền tệ
phế chỉ
phế du
phế đế
phế liệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh đi lính tận Ban Mê Thuột , đánh nhau què giò , bị cưa một chân , thành thương
phế binh
giải ngũ về nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phế binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm