Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phép trừ
phép trừ
- (toán) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phép trừ
dt.
Phép tính tìm tổng của số bị trừ với số đối của số trừ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phép trừ
dt. Cách trừ một số với một số khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phép trừ
(toán)
.- Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phét
phét lác
phẹt
phê
phê bình
* Tham khảo ngữ cảnh
Cuộc chia tay trong tình yêu sao mà lạnh lùng , đơn giản như một
phép trừ
.
Cho nên , Đạo gia có
phép trừ
yêu ,
Địa ngục có bùa triệu quỷ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phép trừ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm