Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phi đội
phi đội
dt. (Q.s) Đội máy-bay nhiều chiếc
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phi đội
- dt. Phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phi đội
dt.
Phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phi đội
dt
(H. phi: bay; đội: toán quân) Đội máy bay chiến đấu:
Những phi đội của ta đã lập được nhiều chiến công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phi đội
dt. Đội máy bay //
Phi-đội oanh-tạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phi đội
.- Đội máy bay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phi kim
phi-la-tốp
phi lao
phi-lê
phi-lê
* Tham khảo ngữ cảnh
Thi thoảng mới có một cuộc oanh kích lẻ tẻ , yếu ớt của một vài
phi đội
F5E và A37 vào vùng chiến sự.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phi đội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm