Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sân quần
sân quần
dt. Khoảng đất hình chữ nhật đúng kích-thước quy-định, có tráng xi-măng hoặc trồng cỏ, để chơi quần vợt X. Quần-vợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sân quần
- Nơi chơi quần vợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sân quần
dt.
Sân để chơi quần vợt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sân quần
dt
Nơi chơi quần vợt:
Người xem đứng rất đông chung quanh sân quần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sân quần
dt. Sân dùng để đánh quần vợt, bằng đất nện cứng hay bằng xi-măng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sân quần
.- Nơi chơi quần vợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sân si
sân si thì vụ
sân siu
sân sướng
sân tàu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì thế , ông ta mới dựng tạm một cái nhà gỗ tạp lợp lá , và xây một cái
sân quần
bằng gạch vụng trộm với vôi , cát , để thỉnh thoảng cùng anh em về tập dượt tiêu khiển.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sân quần
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm