Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sẩn
sẩn
trt. Nổi về ngoài da: Nóng sẩn cả người lên // Không đều, sợi to sợi nhỏ: Tơ sẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sẩn
- t. (hoặc d.). (id.). Mẩn. Sẩn ngứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sẩn
tt.
Mẩn:
sẩn ngứa.
sẩn
tt
. I.To sợi:
tơ sẩn
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sẩn
tt
1. Nổi tịt ở ngoài da:
Rôm sảy sẩn cả người em bé.
2. To sợi:
Tơ sẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sẩn
.-
t.
1. Có những mụn nhỏ nổi tịt ở ngoài da:
Rôm sảy sẩn cả người.
2. To sợi:
Tơ sẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sẩn
Nổi tịt lên từng đám ở ngoài da:
Nóng sẩn cả người lên.
sẩn
Nói về sợi tơ to:
Tơ sẩn. Hàng dệt sẩn ngang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sấn
sấn sổ
sấn sởi
sâng
sấp
* Tham khảo ngữ cảnh
San thiếu điều lộn ngược ruột gan chạy lại nhà Phương , nhìn thấy Phương đang sân
sẩn
ngồi Karaoke , San tức không há miệng nói được tiếng nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sẩn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm