Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sáng dạ
sáng dạ
tt. Mau hiểu, nhớ dai: Đứa nhỏ sáng dạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sáng dạ
- Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sáng dạ
tt.
Mau hiểu, mau nhớ, thông minh:
Đứa trẻ sáng dạ, đọc đâu nhớ đấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sáng dạ
tt
Thông minh, mau hiểu biết:
Con bé rất sáng dạ (NgĐThi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sáng dạ
tt. Mau hiểu, mau biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sáng dạ
.- Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sáng láng
sáng lập
sáng lòa
sáng loáng
sáng loè
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng chú Lan rất
sáng dạ
.
Nhưng Thiên rất
sáng dạ
, bảo gì hiểu nấy.
Tôi học không
sáng dạ
nhưng bàn tay đan thì khéo léo vô cùng.
Thị cũng chẳng ngờ mình lại
sáng dạ
thế.
Bù lại , tôi học rất
sáng dạ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sáng dạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm