Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sàng sảy
sàng sảy
đt. Sàng ít vòng rồi hất tới một cái cho rác-rến hay vỏ lép bay đi: Sàng-sảy cho sạch // (B) Lọc-lừa kỹ: Gọi vô cho nhiều, chừng sàng-sảy lại thì còn chẳng bao-nhiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sàng sảy
- Sàng và sảy nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sàng sảy
đgt.
Làm sạch thóc bằng cách sàng và sảy:
ở
nhà sàng sảy ít gạo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sàng sảy
đgt
Làm cho gạo không còn trấu và thóc nữa:
Trước khi đem gạo ra chợ bán, bà ấy bao giờ cũng sàng sảy thật kĩ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sàng sảy
đt. Sàng và sảy, nói chung về sự sàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sàng sảy
.- Sàng và sảy nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sảng
sảng hồn
sảng khải
sảng khoái
sảng sảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn các thứ cốm khác thì là cốm thường , nhưng tất cả ba thứ đó không phải
sàng sảy
xong là đã ăn được ngay đâu ; còn phải qua một giai đoạn nữa là hồ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sàng sảy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm