Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sánh đôi
sánh đôi
đt. Lấy nhau thành đôi vợ chồng: Cô Giáp mà sánh đôi với cấu ất thì xứng lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sánh đôi
- Nh. Sánh duyên.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sánh đôi
đgt.
Kết duyên với nhau:
Hai người sánh duyên nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sánh đôi
đgt
Như Sánh duyên:
Hai gia đình đã đồng ý cho anh chị ấy sánh đôi; Song song đưa tới trướng đào sánh đôi (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sánh đôi
đt. Kết đôi; nht. Kết duyên. Ngr. Từng cặp một.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sánh đôi
.-
Nh.
Sánh duyên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sánh đôi
Nói về vợ chồng kết bạn với nhau:
Trai gái sánh đôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sao
sao
sao
sao
sao
* Tham khảo ngữ cảnh
Biển Đông sóng bủa cát dùa
Em
sánh đôi
chẳng đặng em lên chùa tu thân.
BK
Biển Đông sóng dợn cát đùa
Anh
sánh đôi
không đặng , lên chùa đi tu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sánh đôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm