Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sề sệ
sề sệ
tt. Phề-phệ, trằn xuống Cái đít sề-sệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sề sệ
tt.
Sệ (mức độ giảm nhẹ).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sề sệ
tt, trgt
Hơi sệ:
Cái mành mành treo sề sệ; Tay nải đeo sề sệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
sế nế
sệ
sệ nệ
sếc
sên
* Tham khảo ngữ cảnh
Nơi đùi thằng Xăm đeo
sề sệ
khẩu súng ngắn côn 12 , bao da súng màu hung hung gần giống như da mặt của hắn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sề sệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm