| sét |
đt. Tiếng nổ to trên không có xẹt ra một lằn sáng trắng hình chữ "Chi" (đường gãy) do hai luồng điện chạm nhau Sấm-sét, lưỡi tầm-sét. |
| sét |
bt. C/g. Gỉ, hay oxy-hoá, nói về chất sắt bị ẩm-ướt lâu ngày chảy ra và đóng lại Cạo sét, đóng sét, lưỡi cuốc đã sét. |
| sét |
tt. Tên thứ đất dẻo và mịn dùng nắn đồ gốm Đất sét. |
| sét |
tt. Sát mặt, khoả mặt, không vun Lít sét, lon sét. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| sét |
dt. Hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất có tiếng nổ to và có thể làm đổ cây, chết người, cháy nhà: Sét đánh gẫy cây o tin sét đánh. |
| sét |
(set) dt. Ván (quần vợt, bóng bàn); séc: thua ba sét trắng. |
| sét |
dt. Đất sét, nói tắt: cát pha sét. |
| sét |
dt. Lượng vừa đến sát miệng của vật đựng: ăn sét bát com o sét rổ rau. |
| sét |
dt. Gỉ: dao sét o sét ăn ổ khoá, mở không được. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |