Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sĩ khí
sĩ khí
dt. Khí-tiết của kẻ sĩ, sự khí-khái, cứng-cỏi của hạng trí-thức Hùng-tâm sĩ-khí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sĩ khí
- d. 1. Tiết tháo của nhà nho. 2. Lòng hăng hái của binh lính (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sĩ khí
dt.
Tinh thần, khí thế hăng hái của quân đội:
động viên sĩ khí trước giờ xuất quân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sĩ khí
dt
(H. sĩ: người có học; binh: lính; khí: khí tiết) 1. Khí tiết của người có học thức:
Trong thời Cần vương, sĩ khí của các nhà nho đã đẩy mạnh phong trào chống giặc.
2. Lòng dũng cảm của binh lính (cũ):
Sĩ khí đã hăng, quân thanh càng mạnh (BNĐC).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sĩ khí
dt. Khí-tiết của người có học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sĩ khí
.-
d.
1. Tiết tháo của nhà nho. 2. Lòng hăng hái của binh lính
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sĩ khí
Khí-tiết của người có học:
Nước thịnh thì sĩ-khí cao
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sĩ phu
sĩ quan
sĩ số
sĩ thứ
sĩ tốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm vậy có thể khích lệ
sĩ khí
để trừ giặc mạnh là phải lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sĩ khí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm