| sĩ |
dt. Học-trò Bần-sĩ, cống-sĩ, hàn-sĩ, nho-sĩ // Người hay chữ, người có một tài nghề gì phải biết chữ giỏi mới học được hoặc người theo một đạo-giáo nào ẩn-sĩ, bác-sĩ, cát-sĩ, cư-sĩ, chí-sĩ, danh-sĩ, dật-sĩ, đạo-sĩ, học-sĩ, nữ-sĩ, nghệ-sĩ, quốc-sĩ, tấn-sĩ, thi-sĩ, văn-sĩ // Trai-tráng, theo nghiệp võ Binh-sĩ, chiến-sĩ, hạ-sĩ, lực-sĩ, quân-sĩ, tướng-sĩ, tráng-sĩ, trung-sĩ, nghĩa-sĩ, võ-sĩ. |
| sĩ |
dt. Quan-quyền Tạ sĩ, trí-sĩ, xuất sĩ // Tên con cờ hay lá bài có chữ "Sĩ": Sĩ đỏ, sĩ trắng, sĩ vàng, sĩ xanh; Ăn sĩ, chống sĩ, gánh sĩ, khuyết sĩ. |