Bài quan tâm
| Ông vận dụng tất cả năng lực ra để đối phó , và sau mỗi biến cố , ông biện mừng rỡ thấy mình dồi dào thêm sinh lực , tinh thần sáng suốt hơn , dư sức chờ đón một biến cố mới. |
| Rồi sáng hôm sau , ông lại tìm đủ sinh lực và hứng khởi để bắt đầu lại , y như hôm trước. |
| Có thể nói Huệ lấy thêm được một sinh lực mới , tìm thấy khoảng rộng cần thiết để bộc lộ thêm cá tính , xác lập bản ngã. |
| Thuyền bè rút mãi theo các đường kênh rạch nhỏ , chạy sâu vào rừng cho dễ đánh du kích , tiêu hao sinh lực địch. |
| Anh cuồng nhiệt ôm lấy nàng với tràn đầy sinh lực . |