Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sinh ngữ
sinh ngữ
- Tiếng nói đang thông dụng của nhân dân một nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sinh ngữ
dt.
Tiếng nói hiện đang được dùng của nhân dân một nước; trái với
tử ngữ: Thế giới có hàng nghìn sinh ngữ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sinh ngữ
dt
(H. sinh: sống; ngữ: lời nói) Tiếng nói đang được dùng trong nhân dân một nước, trái với tử ngữ như tiếng la-tinh:
Bác Hồ biết nhiều sinh ngữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sinh ngữ
dt. Ngôn-ngữ hiện đương dùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sinh ngữ
.- Tiếng nói đang thông dụng của nhân dân một nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sinh nhật
sinh nở
sinh phần
sinh quán
sinh quyển
* Tham khảo ngữ cảnh
Câu lạc bộ
sinh ngữ
cũng không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sinh ngữ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm