Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sinh sắc
sinh sắc
- Tươi đẹp hơn trước : Thủ đô càng thêm sinh sắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sinh sắc
dt.
Vẻ sinh động, sống động:
Bức tranh miêu tả cuộc sống đầy sinh sắc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sinh sắc
tt
(H. sinh: trở nên; sắc: màu vẻ) Tươi đẹp hơn trước:
Mô tả cho linh động, cho sinh sắc (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sinh sắc
.- Tươi đẹp hơn trước:
Thủ đô càng thêm sinh sắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sinh sôi nảy nở
sinh sống
sinh súc
sinh sự
sinh sự sự sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã 46 năm. 30/4 năm nay có phần không náo nhiệt như mọi năm , cờ hoa cũng ít hơn và không khí dẫu vẫn
sinh sắc
, hồ hởi , nhưng người dân đón nhận lễ hòa bình có phần thực tế
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sinh sắc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm