Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sò huyết
sò huyết
dt. Loại sò hai vỏ màu xám, đen, có sọc cứng một chiều hình rẻ-quạt từ lưng đi tới, ruột đỏ hoả-hoàng có chút nước cũng màu ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sò huyết
- Loài sò có chất nước đỏ như máu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sò huyết
dt.
Sò biển, bên trong có chất nước đỏ như máu:
Sò huyết ăn rất bổ
o
luộc sò huyết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sò huyết
dt
Loài sò có chất dịch đỏ như máu:
Ông cụ thích uống rượu với sò huyết; Mực nướng vài con, sò huyết một tá (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sò huyết
.- Loài sò có chất nước đỏ như máu
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sò huyết
Thứ sò có nước đỏ như máu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sò sò
sò sè
sỏ
sỏ rìu
sỏ tên
* Tham khảo ngữ cảnh
Quy cước là món
sò huyết
, mã yên : chưa rõ món gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sò huyết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm