Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sở đắc
sở đắc
đt. Giỏi, từng-trải về việc gì Những điều sở-đắc; trình-bày sở-đắc của mình trong đơn xin việc // dt. Những lợi thâu được Thuế sở-đắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sở đắc
- Điều biết được rõ ràng: Đem những sở đắc về khoa học phục vụ nhân dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sở đắc
I.
đgt.
Có được:
vô cầu sở đắc
. II.
dt
. Điều có được, biết được nhờ quá trình hoạt động nào:
trao đổi những sở đắc của chuyến thực tế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sở đắc
dt
(H. đắc: được) Cái mình nắm được hiểu được vững vàng:
Đem sở đắc ra phục vụ đất nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sở đắc
dt. Cái mà mình thu, kinh nghiệm được:
Đánh đàn là sở đắc của anh ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sở đắc
.- Điều biết được rõ ràng:
Đem những
sở đắc về khoa
học phục vụ nhân dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sở đắc
Cái mà mình thu được:
Sở-đắc về việc học. Dụng-công nhiều mà sở-đắc ít
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sở giao dịch
sở giao dịch chứng khoán
sở giao dịch hàng hoá
sở bụi
sở hữu
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa cái thế giới đàn sáo của thành đô , ba cái Mộng xinh đẹp mỗi đêm rải rác ra mọi bến đò tản mát ở dọc sông Hương , những cái
sở đắc
về thanh và sắc của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sở đắc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm