Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sơn khê cách trở
sơn khê cách trở
Khó đi, khó đến do núi non, khe suối nhiều, đường sá ngoắt nghéo, hiểm trở:
Cũng do sơn khê cách trở mà lâu lắm rồi chúng tôi chưa được
gặp nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sơn khê cách trở
ng
Đường đi ngoắt ngoéo, có núi có sông:
Dẫu rằng sơn khê cách trở thân nhau thì xa cũng như gần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
sơn lâm
sơn lâm chẻ ngược, vườn tược chẻ xuôi
sơn liễu
sơn mạch
sơn mài
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng như Trũi , bấy lâu dù
sơn khê cách trở
, Trũi vẫn nhớ ngay tiếng tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sơn khê cách trở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm