Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sống trâu
sống trâu
dt. (qs) Đỉnh đồi hoặc núi có dốc cong hai bên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sống trâu
- Chỗ gồ ghề trên đường cái : Đường có nhiều sống trâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sống trâu
dt.
Chỗ gồ cao lên theo chiều dọc của đường đất, ví như sống lưng con trâu:
đường sống trâu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sống trâu
dt
Chỗ gồ ghề trên đường cái:
Đường nhiều sống trâu, đi xe đạp ban đêm dễ ngã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sống trâu
.- Chỗ gồ ghề trên đường cái:
Đường có nhiều sống trâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sống vô gia cư chết vô địa táng
sộng
sốp-phơ
sộp
sộp
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáu người thợ mộc ăn uống ở nhà no nê rồi như lũ thợ cày , đang ngồi bó gối chờ đợi trên những tảng đá
sống trâu
trơn lạnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sống trâu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm