Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sứ đoàn
sứ đoàn
dt. Đoàn đại-diện ngoại-giao của một nước // Đoàn-thể các lãnh-sự và đại-sứ ngoại-quốc ở một nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sứ đoàn
- dt. Phái đoàn ngoại giao.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sứ đoàn
dt.
Phái đoàn ngoại giao.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sứ đoàn
dt. Đoàn các sứ-giả, đoàn gồm đại-sứ và các người tùng-sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sứ đoàn
.- Đoàn ngoại giao.
X.
Ngoại giao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sứ giả ăn trước thành hoàng
sứ mạng
sứ mệnh
sứ quán
sứ quân
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng khi ông xưng chức tước là Cần chánh điện học sĩ , Du đức hầu , chánh
sứ đoàn
tuế cống sang Bắc quốc về thì chúng mặt tái như chàm đổ , một tên vội chạy vào báo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sứ đoàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm