Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sư huynh
sư huynh
đdt. Tiếng gọi người anh bạn cùng học một thầy với mình // Tiếng gọi các thầy Dòng đạo Da-tô // dt. Đàn anh, kẻ lớn dạy bảo mình được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sư huynh
- d. Từ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.
sư huynh
- Vị s đàn anh, lời xưng hô giữa các vị sư với nhau
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sư huynh
dt.
Từ trong giới sư sãi dùng gọi sư nam với ý tôn trọng, coi như bậc đàn anh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sư huynh
đt
Người đàn ông cùng tu hành đạo Phật với mình:
Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sư huynh
dt. Thầy và anh. Ngr. Tiếng gọi tên người cùng học một đạo với mình:
Dạy đem pháp bảo sang hầu sư-huynh
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sư huynh
.- Từ gọi người đàn ông cùng đi tu với mình:
Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh (K) .
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sư huynh
Tiếng gọi tôn người cùng học một đạo với mình:
Dạy đem pháp-bảo sang hầu sư-huynh
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sư mẫu
sư mõ
sư nói sư phải, vãi nói vãi hay
sư nữ
sư ông
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó bảo nó nằm nhớ lại dĩ vãng xa xưa của nó ở Kinh đô , đôi guốc mộc và cái quần chùng , hàn huyên với các
sư huynh
bên quán nước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sư huynh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm