| sự nghiệp |
.- d. 1. Toàn thể việc làm của một cá nhân hay của một đoàn thể, có ích lợi lớn và lâu dài cho xã hội: Sự nghiệp của Lênin. 2. Nói những nghề nghiệp không thuộc ngành sản xuất vật chất: Quỹ hành chính sự nghiệp. Hành chính sự nghiệp. Việc hành chính trong những ngành công tác không thuộc ngành sản xuất vật chất. 3. Toàn thể những việc thực hiện theo qui mô lớn, trong một thời gian tương đối dài, nhằm một mục đích cao cả, vì chính nghĩa: Sự nghiệp giải phóng dân tộc; Sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội. |