Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sức bền
sức bền
- (cơ) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm
2
: Sức bền của sắt là 90 kg/mm
2
.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sức bền
dt.
Sức chịu đựng của vật liệu đối với tác động cơ học:
sức bền vật liệu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sức bền
dt
Sức chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy:
Sức bền của vật liệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sức bền
(cơ).-
Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm2:
Sức bền của sắt là
90 kg/mm2.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sức cùng lực kiệt
sức dài vai rộng
sức ép
sức kéo
sức lao động
* Tham khảo ngữ cảnh
ức bền xem ra luôn thuộc về lòng trung thực và bùn đất.
Thương trường là chiến trường mà ở đó anh phải bản lĩnh , sáng tạo và hết
sức bền
bỉ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sức bền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm