Bài quan tâm
| Sơn thấy chị gọi nó không lại , bước gần đến trông thấy con bé co ro đứng bên cột quán , chỉ mặc có manh áo rách tả tơi , hở cả lưng và tay. |
| Bắc thang lên hái hoa vàng Hoa gạo rụng xuống hoa vàng tả tơi Tay cầm chén rượu tam cơi Tay gạt nước mắt , chàng ơi thiếp về. |
| Máu đỏ kích thích bản năng hung bạo lên tột độ , Kiên bị bọ lính xúm lại , kẻ đá người thoi cho đến lúc nằm chết giấc một đống tả tơi trên nền đất ẩm. |
| Dưới mớ tóc tả tơi , mắt Bính sưng vù , nổ đom đóm , ràn rụa nước mắt. |
| Nói thế thôi chứ cô vẫn có mấy món đồ độc nhất không ai có : vỏ đạn nhặt sau một vụ tranh chấp giữa lính Israel và dân biểu tình ở Palestine , một viên sỏi ở biển Chết , chiếc áo khoác tả tơi mặc trong chuyến đi xe máy vòng quanh Nepal. |