Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tái bản
tái bản
đt. In lại, in bản cũ lần nữa:
Tái-bản lần thứ nhì
(tức in lần thứ ba)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tái bản
- đg. (Sách) in lại lần nữa theo bản cũ. Sách tái bản lần thứ hai. Tái bản có bổ sung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tái bản
đgt.
In lại cuốn sách:
Cuốn từ điển được tái bản nhiều lần
o
Quyển sách được tái bản có
bổ sung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tái bản
đgt
(H. tái: hai lần; lần nữa; thêm vào; bản: bản in) In lại lần nữa:
Quyển từ điển đó đã được tái bản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tái bản
đt. In lại lần nữa:
Sách tái-bản lần thứ tư
||
Kỳ tái-bản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tái bản
.- In lại lần nữa:
Sách tái bản lần thứ tư.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tái bản
In lại lần nữa:
Quyển sách ấy đã tái-bản nhiều lần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tái cử
tái diễn
tái đăng
tái đầu tư
tái giá
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe đâu cuốn sách bị đốt của hắn hồi ấy bây giờ được
tái bản
đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tái bản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm