Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tái diễn
tái diễn
đt. Hát lại tuồng vừa mới hát:
Đêm nay tái-diễn Võ-Tánh tuẫn-tiết
// Làm lại việc cũ:
Trò bịp-bợm ấy cứ được tái-diễn luôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tái diễn
- đg. 1 (id.). Diễn lại lần nữa vào dịp khác. Vở kịch được tái diễn nhiều lần. 2 Lại xảy ra lần nữa (thường nói về việc không hay). Ngăn ngừa tai nạn tái diễn. Tái diễn hành động phạm pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tái diễn
đgt.
1.Được diễn lại một hay nhiều lần nữa:
Vở kịch được tái diễn nhiều lần.
2. Lại xảy ra, lặp lại việc không hay nào đó:
tái diễn hành động ăn cắp
o
không nên tái diễn hành động phạm pháp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tái diễn
đgt
(H. diễn: trình bày) 1. Nói vở kịch được diễn lại:
Vở chèo đó đã được tái diễn
2. Xảy ra lần nữa:
Sao lại để tái diễn cái cảnh bất hoà ấy?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tái diễn
.-
đg.
1. Nói kịch, tuồng diễn lại một lần nữa. 2. Lại xảy ra:
Trò hề bầu cử tổng thống bù nhìn tái diễn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tái đầu tư
tái giá
tái giá
tái giảng
tái hiện
* Tham khảo ngữ cảnh
Liền ba ngày tết mà cu
tái diễn
^~n mãi cái trò như thế thì sức mấy mà không quỵ , mà không chán mớ đời.
Anh em vẫn ghìm súng đợi , hy vọng sẽ cho
tái diễn
cái cảnh ấy lại lần nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tái diễn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm