Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tái thế
tái thế
đt. Trở lại dương-thế, tức đầu-thai làm người lại:
Mạnh như Hạng-Võ tái-thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tái thế
- đgt. Được sống lại ở cõi đời: ông ta như Bao Công tái thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tái thế
đgt.
Được sống lại ở cõi đời:
tái thế
tương phùng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tái thế
dt
(H. thế: đời) Cuộc đời thứ hai của một người theo quan niệm luân hồi của đạo Phật:
Được rày tái thế tương phùng, Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tái thế
1. đt. Sống lại.
2. dt. Đời thứ hai của con người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tái thế
.- Đời thứ hai của một người, theo mê tín.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tái thế
Đời sau:
Tái-thế tương-phùng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tái vũ trang
tái xanh
tái xanh tái xám
tái xuất
tại
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai cũng cho rằng , nàng là Quan Âm
tái thế
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tái thế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm