Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tam giáo
tam giáo
dt. Ba đạo-giáo lớn ở á-đông: Nho-giáo, Phật-giáo và Lão-giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tam giáo
- d. (id.). Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước: đạo Khổng, đạo Phật, đạo Lão (nói tổng quát).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tam giáo
dt.
Ba tôn giáo (Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tam giáo
dt
(H. giáo: tôn giáo) Ba thứ đạo: nho giáo, đạo giáo và Phật giáo:
Năm 1195, Lí Cao-tông mở một khoa thi tam giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tam giáo
dt. Ba đạo giáo: Phật, lão và nho giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tam giáo
.- Ba tôn giáo là Nho giáo, Đạo giáo và Phật giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tam giáo
Ba đạo giáo:
Nho Phật, Lão
:
Đền thờ tam-giáo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tam giới
tam hoàng ngũ đế
tam hồn thất phách
tam hợp
tam huyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Thi
tam giáo
, cho đỗ xuất thân.
Thi
tam giáo
tử (nghĩa là những nối nghiệp Nho giáo , Đạo giáo , Thích giáo).
Mùa thu , tháng 8 , thi các khoa thông
tam giáo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tam giáo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm