Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tam thế
tam thế
dt. Nh. Tam-đại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tam thế
- Ba đời là quá khứ, hiện lại và tương lai, theo thuyết của Phật giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tam thế
dt.
Từ nhà Phật chỉ ba đời là quá khứ, hiện tại và tương lai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tam thế
dt
(H. thế: đời) Ba đời theo thuyết của Phật giáo là quá khứ, hiện tại và tương lai:
Nói là tam thế, nhưng trước hết phải sống cho xứng đáng ở thời hiện tại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tam thế
dt. (Phật) Ba đời: quá khứ, hiện tại, tương lai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tam thế
.- Ba đời là quá khứ, hiện lại và tương lai, theo thuyết của Phật giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tam thế
Ba đời: quá-khứ, hiện-tại và tương-lai (Tiếng nhà Phật).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tam thừa
tam thức
tam thương
tam tiêu
tam tiêu du
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy pho tượng Phật
tam thế
bằng gỗ mít đặt ở trên bệ và mấy pho Kinh in giấy đại thừa là của cụ Sáu cúng đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tam thế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm