Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tân binh
tân binh
dt. Lính mới điền vào bộ-đội:
Huấn-luyện tân-binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tân binh
- dt. Lính mới nhập ngũ: huấn luyện tân binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tân binh
dt.
Lính mới nhập ngũ:
huấn luyện tân binh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tân binh
dt
(H. tân: mới; binh: lính) Người mới được tuyển vào quân đội:
Chiêu mộ tân binh; Rèn luyện tân binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tân binh
.- Người mới được tuyển vào quân đội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tân chí như quy
tân chính
tân chủ
tân cựu giao thời
tân dược
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây là trường hợp duy nhất của cả trung đoàn có một
tân binh
bắn đạt 30 điểm.
Mấy
tân binh
được người quen đi tiễn có vẻ sung sướng lắm.
Đây là trường hợp duy nhất của cả trung đoàn có một
tân binh
bắn đạt 30 điểm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tân binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm