Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tân bằng
tân bằng
dt. Người bạn mà cũng là khách. // Bạn-bè, khách-khứa:
Tân-bằng đông đủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tân bằng
- Khách và bạn: Tân bằng mừng rỡ chật nhà (Nhđm ).
tân bằng
- khách và bạn
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tân bằng
dt.
Khách khứa và bạn bè:
Tân bằng mừng rỡ chật nhà
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tân bằng
dt
(H. tân: khách; bằng: bạn) Khách và bạn:
Kẻ tân bằng đến một khi, Đồ thết đãi xem cho tử tế (GHC).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tân bằng
dt. Khách, bè bạn:
Tân bằng đến chúc mừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tân bằng
.- Khách và bạn:
Tân bằng mừng rỡ chật nhà (Nhđm ) .
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tân bằng
Khách-khứa bè bạn:
Tân-bằng mừng rỡ chật nhà
(Nh-đ-m).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tân binh
tân cam
tân chí như quy
tân chính
tân chủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Độc lạc viên trung ,
tân bằng
sơ định hậu ,
Hoàng châu lâu hiểu , mính đính bán tinh thì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tân bằng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm