Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tàn nhang
tàn nhang
dt. Đầu cây hương đang cháy hoặc đã tắt // Điểm đen đen hay nổi trên da mặt:
Phá tàn nhang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tàn nhang
- dt. Bệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng, nhẵn, không có vảy, không thâm nhiễm, chủ yếu ở mặt, có thể ở cổ, vai, cánh tay, mu bàn tay, diễn biến theo mùa, giảm về mùa hè nhất là khi ra nắng, đôi khi tự khỏi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tàn nhang
dt.
Bệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng, nhẵn, không có vảy, không thâm nhiễm, chủ yếu ở mặt, có thể ở cổ, vai, cánh tay, mu bàn tay, diễn biến theo mùa, giảm về mùa hè nhất là khi ra nắng, đôi khi tự khỏi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tàn nhang
dt
(đph) Như Tàn hương nghĩa2:
Dũng muốn thử tàn nhang chữa bệnh (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tàn nhang
dt. Vết lấm tấm đen ở mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tàn nhang
.-
X.
Tàn hương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tàn niên
tàn phá
tàn phế
tàn quân
tàn sát
* Tham khảo ngữ cảnh
Những đốm
tàn nhang
lấm tấm trên khuôn mặt rám nắng bầu bĩnh.
Cô gái đứng cạnh Chớ nháy mắt tinh nghịch , từng đốm
tàn nhang
trên gò má nhấp nháy theo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tàn nhang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm